quân xa

quân xa

Đoàn quân xa chở hàng tiếp tế đi dọc con đường đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị quân đội chuyên phụ trách vận tải, tiếp tế: "quân xa" tên gọi của binh chủng trong quân đội, nhiệm vụ chính vận chuyển lương thực, khí, đạn dược, quân trang binh lính bằng các phương tiện cơ giới.
    • Phương tiện vận tải quân sự: Trong một số ngữ cảnh, "quân xa" có thể chỉ đến các loại xe chuyên dụng phục vụ cho mục đích quân sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy phục vụ trong binh chủng quân xa. (Anh ấy phục vụ trong binh chủng chuyên về vận tải quân sự.)
    • Đoàn quân xa nối đuôi nhau tiến về phía trận địa. (Đoàn xe vận tải quân sự nối đuôi nhau tiến về phía chiến trường.)
    • Công tác hậu cần do quân xa đảm nhiệm cùng quan trọng. (Công việc hậu cần do binh chủng vận tải đảm nhiệm cực kỳ quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "binh chủng quân xa": cụm từ chỉ đơn vị quân đội với chức năng vận tải một cách chính thức đầy đủ.
    • Binh chủng quân xa được thành lập nhằm đáp ứng nhu cầu động chiến trường.
  • "đoàn quân xa": chỉ một đội hình, một tập hợp các phương tiện vận tải quân sự cùng di chuyển.
    • Đoàn quân xa băng qua cánh rừng trong đêm.
Biến thể từ gần giống
  • Vận tải quân sự: cụm từ đồng nghĩa, mô tả chức năng của "quân xa".
  • Xe quân sự: từ chỉ chung các loại xe dùng trong quân đội, có thể bao gồm xe vận tải, xe chiến đấu.
  • Hậu cần: lĩnh vực rộng hơn, trong đó vận tải ("quân xa") một phần quan trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Binh chủng vận tải: tên gọi khác cùng chỉ đơn vị quân đội này.
  • Đoàn vận tải quân sự: cụm từ nhấn mạnh vào đội hình các phương tiện.
Lưu ý sử dụng
  • "Quân xa" một thuật ngữ chuyên ngành quân sự, thường được dùng trong văn bản, báo cáo hoặc ngữ cảnh chính thống liên quan đến quân đội.
  • Từ này ít khi được dùng trong hội thoại hàng ngày thông thường. Trong đời sống, người ta thường dùng các cụm từ mô tả cụ thể hơn như "xe quân đội", "xe vận tải quân sự".

Từ chứa "quân xa"